trung bình nhân
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Toán học):
- Giá trị trung bình nhân: Một loại giá trị trung bình của một tập hợp các số, được tính bằng căn bậc
ncủa tích củansố đó. Đối với hai số, đó là căn bậc hai của tích của chúng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trung bình nhân của hai số 4 và 9 là 6, vì √(4×9) = √36 = 6.
- Trong thống kê, trung bình nhân thường được dùng để tính tốc độ tăng trưởng kép.
- Để so sánh các tỷ lệ, người ta đôi khi sử dụng trung bình nhân thay vì trung bình cộng.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tính trung bình nhân": Thực hiện phép toán để tìm giá trị trung bình nhân.
- Phần mềm này có thể dễ dàng tính trung bình nhân của một dãy số.
"Trung bình nhân của n số": Mở rộng khái niệm cho nhiều hơn hai số.
- Trung bình nhân của ba số a, b, c là căn bậc ba của tích a × b × c.
Biến thể và từ gần giống
- Trung bình cộng (Danh từ): Giá trị trung bình tính bằng tổng các số chia cho số lượng số.
- Trung bình điều hòa (Danh từ): Giá trị trung bình được tính dựa trên nghịch đảo của các số.
- Trung bình nhân-logarit (Danh từ): Một dạng biến thể khác của trung bình nhân, thường dùng trong các phép tính phức tạp.
Từ đồng nghĩa
- Trung bình hình học: Cách gọi khác của "trung bình nhân", dịch từ thuật ngữ "geometric mean" trong tiếng Anh.
Các cụm từ liên quan
- Tỷ số trung bình nhân: Cụm từ dùng trong các bài toán về tỷ lệ và dãy số.
- Dãy số tạo thành một cấp số nhân khi tỷ số giữa hai số liên tiếp là một hằng số, và số hạng giữa là trung bình nhân của hai số hạng kề nó.
Thành ngữ liên quan
- (toán) Căn số bậc hai của tích của hai số.